Ống bọc sợi silica-SB-TGS-1000
SB-TGS-1000
Nhiệt độ làm việc: + 1000°C, Đạt đỉnh ở + 1650°C
- Kết cấu
- Nó được bện bằng sợi silica, hàm lượng SiO2> 96%.
- Đặc trưng
- Nó mềm, nhiệt độ cao, chống cháy, cách nhiệt và các tính năng tốt khác. Làm việc bền vững ở môi trường nhiệt độ cao 1000 C. Nó cũng là sản phẩm bảo vệ cho đường ống, dây cáp, đường ống và các đường ống khác trong điều kiện cháy thường với nhiệt độ cực cao.
- Ứng dụng
- Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ (tua bin khí và động cơ tên lửa), luyện kim, năng lượng hạt nhân, sản xuất điện, công nghiệp hóa dầu làm vật liệu bảo vệ nhiệt. Ví dụ, vòng đệm ống, miếng đệm nhiệt độ cao, vỏ ống xả tuabin, vỏ cách nhiệt nồi hơi, vỏ cách nhiệt dây đôi nhiệt.
Đặc điểm kỹ thuật
Kích thước
| Đường kính trong (mm) | Độ dày của tường (mm) | Trọng lượng.g/m | M/cuộn |
|---|---|---|---|
| 5,0 +-1,0 | 0,7 +- 0,2 | 12 +-5 | 30 |
| 8,0 +-1,6 | 1,6 +- 0,2 | 18 +-5 | 30 |
| 10,0 +-2,0 | 1,6 +- 0,2 | 50 +-5 | 30 |
| 15,0 +-3,0 | 1,6 +- 0,2 | 65 +-10 | 30 |
| 20,0 +-4,0 | 1,6 +- 0,2 | 85 +-10 | 30 |
| 25,0 +-5,0 | 1,6 +- 0,2 | 90 +-10 | 30 |
| 30,0 +-6,0 | 1,6 +- 0,2 | 125 +-13 | 30 |
| 35,0 +-7,0 | 1,6 +- 0,2 | 140+-14 | 30 |
| 40,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 170+-17 | 30 |
| 50,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 180+-20 | 30 |
| 64,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 255+-26 | 30 |
| 76,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 305+-31 | 30 |
| 80,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 320+-32 | 30 |
| 86,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 345+-35 | 30 |
| 90,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 360+-36 | 30 |
| 96,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 380+-38 | 30 |
| 120,0 +-10,0 | 1,6 +- 0,2 | 480+-48 | 30 |
Gói & Màu sắc
Màu sắc: Màu tiêu chuẩn là màu trắng (tự nhiên).

